Quản trị xuất nhập khẩu

Quản trị hoạt động xuất nhập khẩu là chuỗi hoạt động phức tạp, trong đó các nhà quản trị tổ chức mọi hoạt động kinh doanh từ khâu đầu đến khâu cuối của chu kỳ kinh doanh xuất nhập khẩu. Nói một cách cụ thể hơn, quản trị xuất nhập khẩu là tổng hợp các hoạt động hoạch định, tổ chức thực hiện và kiểm tra, kiểm soát các hoạt động trong một đơn vị kinh doanh xuất nhập khẩu nhằm đạt được mục tiêu đề ra một cách hiệu quả nhất.

Thực chất của hoạt động quản trị xuất nhập khẩu là quản trị các hoạt động của con người và thông qua đó quản trị mọi yếu tố khác liên quan đến toàn bộ quá trình kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp.

Mục tiêu của quản trị xuất nhập khẩu là giúp doanh nghiệp phát triển bền vững và hiệu quả trong điều kiện môi trường kinh doanh thường xuyến biến động. Quản trị hoạt động xuất nhập khẩu gồm những nội dung sau:

I – NHỮNG KIÊN THỨC CƠ BẢN

1. TỔNG QUAN HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

1.1 Khái niệm quản trị kinh doanh

1.2 Những khái niệm có liên quan

1.3 Quản trị xuất nhập khẩu

2. INCOTERMS (International Commercial Terms – Các điều kiện thương mại quốc tế)

2.1. Giới thiệu chung về INCOTERMS

2.1.1 Mục đích và phạm vi ứng dụng của Incoterms

2.1.2. Lịch sử phát triển của Incoterms

2.2 Định nghĩa tóm tắt các thuật ngữ của

2.2.1 Incoterms 2000 EXW (..named. place)

2.2.2 FCA (..named place)

2.2.3 FAS (…named port of shipment)

2.2.4 FOB (…named port of shipment)

2.2.5 CFR (…named port of destination)

2.2.6 CIF (…named port of destination)

2.2.7 CPT (…named place of destination)

2.2.8 CIP (…named place of destination)

2.2.9 DAF (..named place)

2.2.10 DES (…named port of destination)

2.2.11 DEQ (…named port of destination)

2.2.12 DDU (…named place of destination)

2.2.13 DDP (…named place of destination)

2.3 Lựa chọn Incoterms

2.4 Những biến dạng của Incoterms

3. CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ CHỦ YẾU

3.1 Trả tiền mặt (In cash)

3.2 Phương thức ghi sổ (Open account)

3.3 Thanh toán trong buôn bán đối lưu

3.4 Phương thức nhờ thu (Collection)

3.4.1 Khái niệm

3.4.2 Qui trình nghiệp vụ

3.5 Phương thức chuyển tiền (Remittance)

3.5.1 Khái niệm

3.5.2 Hình thức chuyển tiền

3.5.3 Qui trình nghiệp vụ

3.5.4 Vận dụng

3.6 Phương thức giao chứng từ trả tiền (Cash Against Documents – CAD)

3.6.1 Khái niệm

3.6.2 Qui trình nghiệp vụ

3.6.3 Trường hợp áp dụng

3.7 Phương thức tín dụng chứng từ (Documentary Credits)

3.7.1 Khái niệm

3.7.2 Qui trình nghiệp vụ

3.7.3 Thư tín dụng (Letter of Credit)

3.7.4 Vận dụng

3.8 Tradecard và qui trình thanh toán mới

3.9 Các vản bản, qui định được áp dụng trong thanh toán quốc tế

3.9.1 Qui tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ (UCP)

3.9.2 Qui tắc thống nhất về nghiệp vụ nhờ thu

3.9.3 Qui tắc thống nhất hoàn trả liên hàng theo tín dụng thư

3.9.4 ISP

3.9.5 ISPB

3.9.6 Phụ lục của UCP về xuất trình chứng từ điện tử (eUCP)

3.9.7 Qui trình kỹ thuật nghiệp vụ Thanh toán Thư tín dụng chứng từ và Nhờ thu kèm chứng từ

II – KỸ THUẬT ĐÀM PHÁN HƠP ĐỒNG XUẤT NHẬP KHẨU

4. NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ ĐÀM PHÁN

4.1 Khái niệm

4.2 Những nguyên tắc cơ bản của đàm phán

4.3 Những điểm cần lưu ý vả những sai lầm cần tránh trong đảm phán

4.3.1 Những điểm cần lưu ý

4.3.2 Những sai lầm cần tránh trong đàm phán

4.4 Các kiểu đàm phán

4.4.1 Các phong cách tiếp cận vấn đề

4.4.2 Các kiểu đàm phán

4.5 Tiêu chuần của một nhà đàm phán giỏi

5. QUÁ TRÌNH ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG XUẤT NHẬP KHẨU

5.1 Giai đoạn 1-Giai đoạn chuẩn bị

5.1.1 Chuẩn bị chung cho mọi cuộc đàm phán hợp đồng xuất nhập khẩu

5.1.2 Những công việc cần chuẩn bị trước một cuộc đàm phán cụ thể:

5.2 Giai đoạn 2- Giai đoạn tiếp xúc

5.3 Giai đoạn 3- Giai đoạn đàm phán

5.4 Giai đoạn 4- Giai đoạn kết thúc – Ký kết hợp đồng

5.5 Giai đoạn 5 – Giai đoạn rút kinh nghiệm

6. KỸ THUẬT ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG XUẤT NHẬP KHẨU

6.1 Đàm phán bằng thư

6.1.1 Hình thức của một thư thương mại

6.1.2 Cách viết thư thương mại

6.1.3 Những lưu ý khi viết E-mail

6.2 Đàm phán bằng cách gặp mặt trực tiếp

6.2.1 Nội dung đàm phán hợp đồng xuất nhập khẩu

6.2.2 Kỹ thuật đàm phán

III – HỢP ĐỔNG XUẤT NHẬP KHẨU

7. HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HOÁ QUỐC TẾ

7.1 Giới thiệu khái quát về hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế.

7.1.1 Khái niệm

7.1.2 Phân loại hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế

7.1.3 Kết cấu của hợp đồng một văn bản.

7.2 Nội dung các điều kiện và điều khoản của một hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế.

7.2.1 Tên hảng (Commodity).

7.2.2 Chất lượng (Quality).

7.2.3 Số lượng (Quantity).

7.2.4 Giao hàng (ShipmenƯ Delivery).

7.2.5 Giá cả (Price)

7.2.6 Thanh toán (Settlement payment)

7.2.7 Bao bì và ký mã hiệu (Packing and marking)

7.2.8 Bảo hành (Warranty)

7.2.9 Phạt và bồi thường thiệt hại (Penalty)

7.2.10 Bảo hiểm (Insurance)

7.2.11 Bất khả kháng (Force majeure)

7.2.12 Khiếu nại (Claim)

7.2.13 Trọng tài (Arbitration)

8. HỢP ĐỔNG GIA CÔNG QUỐC TẾ

8.1 Khái niệm gia công

8.2 Qui định của Nhà nước Việt Nam về hoạt động gia công

8.3 Phân loại

8.3.1 Theo quyền sở hữu nguyên vật liệu trong quá trình sản xuất sản phẩm

8.3.2 Xét về mặt giá cả gia công

8.3.3 Xét về mức dộ cung cấp nguyên liệu, phụ liệu

8.3.4 Theo loại hình sản xuất

8.4 Hợp đồng gia công quốc tế

8.4.1 Khái niệm

8.4.2 Nội dung hợp đồng gia công

9. HỢP ĐỒNG CHUYẾN GIAO CÔNG NGHỆ

9.1 Công nghệ và những vấn đề có liên quan

9.1.1 Định nghĩa công nghệ

9.1.2 Phân loại công nghệ

9.1.3 Nguồn gốc công nghệ

9.1.4 Thị trường và các luồng công nghệ

9.2 Chuyển giao công nghệ (CGCN)

9.2.1 Khái niệm CGCN

9.2.2 Các khái niệm liên quan đến CGCN

9.2.3 Phân loại hoạt động CGCN

9.2.4 Cơ sở pháp lý cho hoạt động CGCN vào Việt Nam

9.3 Hợp đồng chuyển giao công nghệ

9.3.1 Khái niệm

9.3.2 Nội dung của hợp đồng CGCN

IV – TỔ CHỨC THƯC HIÊN HƠP ĐỒNG XUẤT NHẬP KHẨU

10. TỔ CHỨC THƯC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT NHẬP KHẦU

10.1 Tổ chức thực hiện hợp đồng xuất khẩu

10.1.1 Làm thủ tục xuất khẩu theo qui định của Nhà nước

10.1.2 Thực hiện những công việc bước đầu của khâu thanh toán

10.1.3 Chuẩn bị hàng hoá để xuất khẩu

10.1.4 Kiểm tra hàng xuất khẩu

10.1.5 Làm thủ tục hải quan

10.1.6 Thuê phương tiện vận tải

10.1.7 Giao hàng cho người vận tải

10.1.8 Mua bảo hiểm cho hàng hóa xuất khẩu

10.1.9 Lập bộ chửng từ thanh toán

10.1.10 Khiếu nại

10.1.11 Thanh lý hợp đồng

10.2 Tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu

10.2.1 Làm thủ tục nhập khẩu theo qui định của Nhà nước

10.2.2 Thực hiện những công việc bước đầu của khâu thanh toán

10.2.3 Thuê phương tiện vận tải

10.2.4 Mua bảo hiểm

10.2.5 Làm thủ tục hải quan

10.2.6 Nhận hàng

10.2.7 Kiểm tra hàng nhập khẩu

10.2.8 Khiếu nại

10.2.9 Thanh toán

10.2.10 Thanh lý hợp đồng

11. CÁC CHỨNG TỪ CHỦ YẾU TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

11.1 Hóa đơn thương mại

11.1.1 Bản chất, công dụng

11.1.2 Qui định của UCP về hóa đơn thương mại

11.1.3 Những điểm cần lưu ý khi lập và kiểm tra hoá đơn thương mại

11.2 Vận đơn đường biển (B/L)

11.2.1 Bản chất, công dụng, phân loại B/L

11.2.2 Qui định của UCP về vân tải đơn đường biển

11.2.3 Những nội dung cần lưu ý khi lập và kiểm tra B/L

11.3 Chứng từ bảo hiểm

11.3.1 Bản chất, nội dung của chứng từ bảo hiểm

11.3.2 Qui định của UCP về chửng từ bảo hiểm

11.3.3 Những nội dung cần lưu ý khi kiểm tra chứng thư bảo hiểm

11.4 Giấy chứng nhận chất lượng

11.5 Giấy chứng nhận số lượng/ Trọng lượng

11.5.1 Bản chất

11.5.2 Những nội dung cần lưu ý khi kiểm tra giấy chứng nhận số lượng/ trọng lượng

11.6 Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)

11.6.1 Bản chất, nội dung

11.6.2 Các loại c/o

11.6.3 Những nội dung cần lưu ý khi lập và kiểm tra c/o

11.7 Giấy chứng nhận kiểm dịch và giấy chứng nhận vệ sinh

11.8 Phiếu đóng gói

12. NGHIỆP VỤ HẢI QUAN

12.1 Hải quan, chức năng, nhiệm vụ của Hải quan

12.1.1 Hải quan

12.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của Hải quan

12.2 Vai trò của Hải quan

12.3 Xu hướng phát triển của Hải quan thế giới và các Công ước, Hiệp định quốc tế có liên quan

12.3.1 Xu hướng phát triển của Hải quan trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế

12.3.2 Các Công ước, Hiệp định quốc tế về Hải quan

12.4 Cơ sở pháp lý cho hoạt động của Hải quan Việt Nam

12.4.1 Các Công ước, Hiệp định Quốc tế mả VN đã ký kết và Tham gia

12.4.2 Pháp luật Việt Nam về Hải quan và liên quan đến Hại quan

12.5 Nghiệp vụ Hải quan

12.5.1 Nghiệp vụ kiểm tra, giám sát Hải quan

12.5.2 Nghiệp vụ kiểm soát Hải quan

12.6 Hải quan điện tử

13. CÁC TRANH CHẤP, BÁT ĐỔNG TRONG HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁCH GIẢI QUYẾT

13.1 Những bất đồng, tranh chấp trong hoạt động xuất nhập khẩu

13.1.1 Những tranh chất, bất đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng xuất nhập khẩu hàng hóa

13.1.2 Những tranh chầp phát sinh trong quá trình thực hiện HĐ gia công quốc tế

13.1.3 Những tranh chấp phát sinh trong quả trình thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ

13.1.4 Những tranh chấp trong quá trinh thực hiện các hợp đồng vận tải, giao nhận quốc tế.

13.2.5 Các tranh chấp khác.

13.2 Những biện pháp phòng ngừa các tranh chấp trong hoạt động xuất nhập khẩu

13.2.1 Làm tốt khâu đàm phán, soạn thảo-ký kểt hợp đông xuất nhập khẩu

13.2.2 Bàn bạc, soạn thảo kỹ những tỉnh huống bất khả kháng, miễn trách, khó khăn trở ngại đẫn đến phải điều chỉnh, sửa đổi lại hợp đồng.

13.2.3 Tổ chức quá trình thực hiện hợp đồng một cách khoa học, hợp lý

13.3 Giải quyết tranh chấp, bất đồng trong hoạt động xuất nhập khẩu

13.3.1 Các phương thức mang tính tài phán

13.3.2 Các phương thức không mang tính tài phán

13.4 Luật áp dụng

13.4.1 Đôi nét về các hệ thống luật

13.4.2 Luật áp dụng

13.4.3 Qui chế pháp lý quốc tế cho hợp đồng xuất nhập khẩu

13.5 Giải quyết tranh chấp tại Việt Nam

13.5.1 Toà án kinh tế

13.5.2 Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam.

13.5.3. Các trung tâm trọng tài khác của Việt Nam